Trong bối cảnh sản xuất – kinh doanh ngày càng phụ thuộc vào nguồn điện ổn định, Máy phát điện Kubota 10kVA ✔️ đang trở thành lựa chọn hàng đầu của nhiều doanh nghiệp nhỏ, nhà xưởng, văn phòng, công trình xây dựng và cả hộ kinh doanh tại Việt Nam. Không chỉ nổi tiếng về độ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, máy phát điện Kubota ✔️ còn ghi điểm nhờ khả năng vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu nhiệt đới khắc nghiệt.
Đặc biệt, khi được HIỆP PHÁT cung cấp – đơn vị chuyên phân phối máy phát điện chính hãng, giải pháp nguồn điện trọn gói – khách hàng hoàn toàn yên tâm từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ hậu mãi lâu dài.

Tổng quan về Máy phát điện Kubota 10kVA – Nhỏ gọn nhưng “có võ”
Thiết kế tối ưu cho nhiều không gian sử dụng
Máy phát điện Kubota 10kVA model SP-10Ku sở hữu thiết kế gọn gàng với kích thước 1.470 x 750 x 920 mm, trọng lượng khoảng 600 kg, phù hợp lắp đặt tại văn phòng, nhà xưởng nhỏ, cửa hàng kinh doanh hay công trình tạm thời. Khung bệ được xử lý hóa chất chống oxy hóa và sơn tĩnh điện, giúp máy bền đẹp theo thời gian, hạn chế ăn mòn trong môi trường ẩm.
Công suất phù hợp, đáp ứng tốt nhu cầu thực tế
Với công suất liên tục 10 kVA (8 kW) và công suất dự phòng 11 kVA, máy đáp ứng tốt nhu cầu cấp điện cho các thiết bị thiết yếu như máy móc sản xuất nhỏ, hệ thống chiếu sáng, điều hòa, máy tính, tủ lạnh, camera an ninh… Điện áp ngõ ra 380/220VAC – 3 pha 4 dây, phù hợp với tiêu chuẩn điện tại Việt Nam.
Hoạt động ổn định trong điều kiện khí hậu Việt Nam
Một điểm cộng lớn của máy là đã được nhiệt đới hóa, đảm bảo vận hành ổn định trong điều kiện nhiệt độ môi trường lên đến 40°C, độ ẩm cao tới 95%. Thời gian phục hồi sau biến động tải ≤ 5 giây, thời gian đạt công suất tối đa dưới 60 giây – rất lý tưởng cho các tình huống mất điện đột ngột.
Động cơ máy phát điện Kubota 10kVA – Trái tim bền bỉ của tổ máy
Động cơ diesel chuyên dụng, tiết kiệm nhiên liệu
Máy phát điện Kubota 10kVA sử dụng động cơ diesel Kubota V1505, loại 4 thì, 4 xi-lanh bố trí kiểu L, công suất liên tục 11,1 kW. Động cơ được thiết kế chuyên dụng cho máy phát điện, giúp vận hành êm ái, bền bỉ và đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao chỉ 3 lít/giờ tại 100% tải.
Hệ thống tăng áp và làm mát hiệu quả
Động cơ được trang bị Turbo tăng áp có làm mát gió, kết hợp hệ thống giải nhiệt nước bằng dàn tản nhiệt thép không gỉ và quạt gió đầu trục. Nhờ đó, máy vẫn hoạt động ổn định ngay cả khi chạy quá tải lên đến 110%, nhiệt độ nước cho phép lên tới 105°C.
Vận hành êm, bảo vệ tối ưu
Cơ cấu điều tốc điện tử, truyền động trực tiếp bằng khớp nối đồng trục giúp máy chạy ổn định ở 1500 vòng/phút, giảm rung lắc và tiếng ồn. Ngoài ra, hệ thống cao su giảm chấn, lọc gió khô, lọc dầu – lọc nhiên liệu thay thế dễ dàng giúp giảm chi phí bảo trì, tăng tuổi thọ động cơ.

Đầu phát – Bộ điều khiển – Máy phát điện Kubota 10kVA
Đầu phát không chổi than, hiệu suất cao
Máy sử dụng đầu phát 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cửu PMG, hiệu suất đạt ≥ 92,5%. Độ lệch sóng hài THD ≤ 0,5%, đảm bảo dòng điện “sạch”, an toàn cho các thiết bị điện – điện tử nhạy cảm.
Ổn định điện áp, tần số vượt trội
Máy phát điện Kubota 10kVA điện áp danh định 400/230VAC, tần số 50Hz, sai số điện áp chỉ ±0,5% trong mọi điều kiện tải. Máy vận hành ổn định cả khi tải dao động, có thể làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa nhiều tổ máy – rất phù hợp cho doanh nghiệp có nhu cầu mở rộng sau này.
Bộ điều khiển Deep Sea DSE 6020 thông minh
Bộ điều khiển DEEP SEA ELECTRONICS 6020 tích hợp màn hình LCD, hỗ trợ chế độ tay – tự động – test, hiển thị đầy đủ thông số động cơ và đầu phát. Hệ thống cảnh báo và bảo vệ thông minh giúp tự động dừng máy khi có sự cố như quá nhiệt, áp suất dầu thấp, điện áp cao/thấp…, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành.
Vì sao nên mua Máy phát điện Kubota 10kVA tại HIỆP PHÁT?
Sản phẩm chính hãng, thông số minh bạch
HIỆP PHÁT cam kết cung cấp máy phát điện Kubota 10kVA chính hãng, mới 100%, đầy đủ chứng từ, thông số kỹ thuật rõ ràng. Khách hàng nhận đúng sản phẩm, đúng cấu hình, đúng chất lượng đã tư vấn.
Tư vấn giải pháp phù hợp – không bán “quá công suất”
Điểm khác biệt của HIỆP PHÁT là tư vấn đúng nhu cầu sử dụng, giúp khách hàng chọn máy phát điện vừa đủ công suất, tránh lãng phí chi phí đầu tư ban đầu cũng như chi phí nhiên liệu về lâu dài.
Dịch vụ hậu mãi và kỹ thuật đáng tin cậy
Không chỉ bán máy, HIỆP PHÁT còn cung cấp dịch vụ lắp đặt, bảo trì, sửa chữa, hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng. Phụ tùng thay thế sẵn có, đội ngũ kỹ thuật am hiểu sâu về máy phát điện Kubota, giúp khách hàng yên tâm sử dụng lâu dài.
Thông số kỹ thuật Máy phát điện Kubota 10kVA (SP-10Ku)
| CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH | MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ |
|---|---|
| TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Người mẫu | SP-10Ku |
| Xuất xứ | Trung Quốc |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 10 kVA / 8 kW |
| Công suất dự phòng | 11 kVA |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 3 lít/giờ |
| Trọng lượng máy | 600 kg |
| Kích thước máy cả vỏ (DxRxC) | 1.470 x 750 x 920 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Người mẫu | V1505 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 4 xi-lanh / kiểu L |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 14:1 |
| Hành trình xi lanh | 78 x 78,4 mm |
| Công suất liên tục | 11,1 kW |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001, ISO 14001 |
| Cơ cấu truyền động | Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
| Cơ cấu điều tốc | Điện tử |
| Hệ thống đốt | Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
| Hệ thống khởi động | Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
| Dung lượng bình ắc-qui | Đảm bảo > 6 lần đề |
| Nhiệt độ khởi động thấp nhất | < 100 |
| Bộ nạp bình ắc-qui | Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun cao áp có kiểm soát |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Dầu bôi trơn | Loại thông thường trên thị trường |
| Lọc nhiên liệu | Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
| Lọc dầu bôi trơn | Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
| Hệ thống lọc gió | Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
| Hệ thống giải nhiệt làm mát | Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
| Điều kiện hoạt động | Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
| Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau: | + Bộ cao su giảm chấn + Bộ lọc gió + Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
| Nhãn hiệu | |
| Người mẫu | |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 60034; BS5000, BS6861, VDE 0530, NEMA MG1-32, IEC34, CSA C22.2-100, AS1359 ( STAMFORD )ISO 9001, ISO14001, IEC 60034, NEMA MG 1.32-33, ISO 8528-3, CSA C22.2 n°100-14 và UL 1446, IEC 61000-6-2, IEC 61000-6-3, IEC 61000-6-4, VDE 0875G, VDE 0875N và EN 55011 ( LEROY SOMER ) |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
| Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên | Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
| Đặc điểm vận hành | Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
| Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR) | Được tích hợp trong Board điều khiển) |
| Sự thay đổi điện thế | – ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải – Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải) – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
| Hệ số công suất cos phi φ | 0,8 – 1,0 |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP 23 |
| Cấp cách điện | Cấp H |
| Độ lệch sóng hài | THD ≤ 0,5% |
| Hiệu suất | ≥ 92,5% |
| Hệ số nhiễu sóng vô tuyến | Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | |
| Nhãn hiệu | ĐIỆN TỬ BIỂN SÂU 6020 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động – Khóa cấp nguồn điều kiển – Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001, ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |
| Hệ thống đo lường và chỉ thị | 1.Các thông số động cơ– Nhiệt độ động cơ – Mức nhiên liệu – Điện áp bình ắc quy – Áp suất dầu động cơ – Tốc độ động cơ- Số giờ chạy của động cơ2.Các thông số đầu phát– Điện áp trên 3 pha( pha-pha, pha và trung tính)(V) – Tần số (Hz) – Dòng điện trên 3 pha (A)- Công suất hoạt động trên từng pha và tổng (KW)- Công suất biểu thị của từng pha và tổng (kVA)- Công suất phản hồi của từng pha và tổng (kVAr)- Hệ số hoạt động của từng pha và hệ số trung bình – Điện áp nạp bình ắc quy – Ngày/giờ |
| Hệ thống cảnh báo và bảo vệ | 1. Hệ thống cảnh báo– Tốc độ vòng tua của động cơ Cao/thấp – Điện áp Acquy Cao/thấp – Báo lỗi bật/tắt máy – Lỗi sạc acquy – Dòng điện đầu ra Cao – Điện áp đầu ra Cao/thấp – áp suất dầu bôi trơn thấp – Lỗi dừng khẩn cấp – Nhiệt độ nước làm mát động cơ cao2. Đèn LED chỉ dẫn – Đèn báo màn hình chính hoạt động – Đầu phát điện hoạt động – Điện áp trên tải |
| Phụ kiện kèm theo máy | Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:+ Pô giảm thanh + Ống nhún đàn hồi + Bình ắc-qui + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac) + Sổ tay vận hành máy phát điện + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam) |

Với thiết kế gọn gàng, động cơ bền bỉ, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và vận hành ổn định, Máy phát điện Kubota 10kVA là lựa chọn thông minh cho những ai đang tìm kiếm giải pháp nguồn điện dự phòng hiệu quả, kinh tế và lâu dài.
Và khi mua máy tại HIỆP PHÁT, bạn không chỉ sở hữu một sản phẩm chất lượng mà còn nhận được giải pháp nguồn điện toàn diện, dịch vụ tận tâm và sự đồng hành kỹ thuật bền vững trong suốt quá trình sử dụng.








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.