Trong thực tế vận hành doanh nghiệp, không ít đơn vị đã phải “trả giá” vì sự cố mất điện đột ngột: dây chuyền sản xuất dừng giữa chừng, hệ thống máy móc ✔️ ngắt ngang, dữ liệu bị ảnh hưởng, thậm chí gây tổn thất doanh thu. Chính vì vậy, Máy phát điện Kubota 18kVA ✔️ đang được nhiều doanh nghiệp, nhà xưởng, công trình và cơ sở kinh doanh lựa chọn như một giải pháp dự phòng điện chủ động, an toàn và lâu dài.
Mục lục
ToggleSở hữu công suất vừa đủ, động cơ Kubota bền bỉ cùng khả năng vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu Việt Nam, dòng máy 18kVA mang đến sự cân bằng rất tốt giữa hiệu suất – chi phí – độ tin cậy. Đặc biệt, khi được cung cấp bởi HIỆP PHÁT, khách hàng không chỉ mua một chiếc máy phát điện, mà còn nhận được giải pháp nguồn điện tối ưu, đồng hành lâu dài trong quá trình sử dụng.

Tổng quan Máy phát điện Kubota 18kVA – Lựa chọn thông minh cho nhu cầu thực tế
Công suất 18kVA – Phù hợp nhiều mô hình doanh nghiệp
Máy phát điện Kubota 18kVA model SP-18Ku có công suất liên tục 18 kVA (14 kW) và công suất dự phòng lên đến 20 kVA, rất phù hợp cho nhà xưởng sản xuất quy mô vừa, văn phòng nhiều thiết bị, khách sạn nhỏ, trung tâm thương mại mini hoặc các công trình xây dựng cần nguồn điện ổn định.
Điện áp đầu ra 380/220VAC – 3 pha 4 dây giúp máy tương thích với hầu hết hệ thống điện công nghiệp và dân dụng tại Việt Nam, không cần cải tạo hay thay đổi hệ thống điện hiện hữu.
Thiết kế chắc chắn, dễ lắp đặt
Với kích thước 1.650 x 750 x 920 mm và trọng lượng 650 kg, máy được thiết kế gọn gàng, dễ bố trí trong phòng máy, nhà xưởng hoặc khu kỹ thuật riêng. Khung bệ được xử lý hóa chất chống oxy hóa và sơn tĩnh điện, giúp máy bền bỉ hơn trong môi trường ẩm, bụi hoặc đặt ngoài trời có mái che.
Vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu Việt Nam
Máy đã được nhiệt đới hóa hoàn chỉnh, đảm bảo vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ lên tới 40°C, độ ẩm cao 95%. Thời gian phục hồi sau biến động tải ≤ 5 giây, thời gian đạt công suất tối đa < 60 giây giúp hạn chế tối đa gián đoạn khi mất điện lưới.
Động cơ máy phát điện Kubota 18kVA – Nền tảng tạo nên độ bền vượt trội
Động cơ diesel máy phát điện Kubota 18kVA chính hãng, mạnh mẽ
Trái tim của máy phát điện Kubota 18kVA là động cơ Kubota V2203, diesel 4 thì, 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất liên tục 16 kW. Đây là dòng động cơ được Kubota thiết kế chuyên dụng cho máy phát điện, nổi tiếng về khả năng làm việc bền bỉ, ổn định trong thời gian dài.
Tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu chi phí vận hành
Ở mức tải 100%, máy chỉ tiêu hao khoảng 7 lít dầu/giờ – một con số rất hợp lý trong phân khúc công suất 18kVA. Nhờ đó, doanh nghiệp có thể kiểm soát tốt chi phí nhiên liệu, đặc biệt khi máy phải vận hành thường xuyên hoặc trong thời gian dài.
Hệ thống tăng áp và làm mát hiệu quả
Động cơ được trang bị Turbo tăng áp có làm mát gió, kết hợp hệ thống giải nhiệt nước bằng dàn tản nhiệt thép không gỉ và quạt gió đầu trục. Nhờ thiết kế này, máy vẫn vận hành ổn định ngay cả khi quá tải 110%, phù hợp với môi trường làm việc cường độ cao và liên tục.
Đầu phát và bộ điều khiển – Máy phát điện Kubota 18kVA
Đầu phát không chổi than, điện áp ổn định
Máy sử dụng đầu phát 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cửu PMG. Độ lệch sóng hài THD ≤ 0,5%, hiệu suất ≥ 92,5%, đảm bảo nguồn điện sạch, ổn định, an toàn cho các thiết bị điện tử, hệ thống điều khiển, máy tính và máy móc công nghiệp.
Khả năng vận hành linh hoạt
Đầu phát cho phép máy hoạt động tốt với tải dao động, có thể làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa nhiều tổ máy. Đây là lợi thế lớn cho doanh nghiệp có kế hoạch mở rộng quy mô trong tương lai.
Bộ điều khiển Deep Sea DSE 6020 thông minh
Bộ điều khiển DEEP SEA ELECTRONICS 6020 tích hợp màn hình LCD, hiển thị đầy đủ thông số động cơ và đầu phát: điện áp, dòng điện, tần số, công suất, số giờ chạy, mức nhiên liệu… Hệ thống cảnh báo và bảo vệ tự động giúp máy dừng an toàn khi xảy ra các sự cố như quá nhiệt, áp suất dầu thấp, điện áp bất thường, đảm bảo an toàn cho cả thiết bị và người vận hành.

Vì sao nên mua Máy phát điện Kubota 18kVA tại HIỆP PHÁT?
Cam kết hàng chính hãng, thông số minh bạch
HIỆP PHÁT cung cấp máy phát điện Kubota chính hãng, mới 100%, đầy đủ chứng từ, thông số kỹ thuật rõ ràng. Khách hàng nhận đúng cấu hình, đúng chất lượng, tránh rủi ro mua phải hàng kém chất lượng hoặc sai công suất.
Tư vấn đúng nhu cầu, không bán “dư công suất”
Một điểm khác biệt lớn của HIỆP PHÁT là tư vấn đúng và đủ. Đội ngũ kỹ thuật sẽ khảo sát nhu cầu thực tế, giúp khách hàng chọn đúng công suất cần dùng, tránh lãng phí chi phí đầu tư ban đầu cũng như chi phí vận hành lâu dài.
Dịch vụ kỹ thuật và hậu mãi đáng tin cậy
HIỆP PHÁT không chỉ bán máy mà còn đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình sử dụng: từ lắp đặt, vận hành, bảo trì đến sửa chữa. Phụ tùng sẵn có, hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng giúp doanh nghiệp yên tâm sử dụng máy lâu dài.
Thông số kỹ thuật Máy phát điện Kubota 18kVA (SP-18Ku)
| CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH | MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ |
|---|---|
| TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Model | SP-18Ku |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 18 kVA / 14 kW |
| Công suất dự phòng | 20 kVA |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 7 lít/giờ |
| Trọng lượng máy | 650 kg |
| Kích thước máy cả vỏ (DxRxC) | 1.650 x 750 x 920 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Model | V2203 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 4 xi-lanh / thẳng hàng |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 23:1 |
| Hành trình xi lanh | 80 x 92.4 mm |
| Công suất liên tục | 16 kW |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001, ISO 14001 |
| Cơ cấu truyền động | Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
| Cơ cấu điều tốc | Điện tử |
| Hệ thống đốt | Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
| Hệ thống khởi động | Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
| Dung lượng bình ắc-qui | Đảm bảo > 6 lần đề |
| Nhiệt độ khởi động thấp nhất | < 10 độ |
| Bộ nạp bình ắc-qui | Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun cao áp có kiểm soát |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Dầu bôi trơn | Loại thông thường trên thị trường |
| Lọc nhiên liệu | Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
| Lọc dầu bôi trơn | Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
| Hệ thống lọc gió | Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
| Hệ thống giải nhiệt làm mát | Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
| Điều kiện hoạt động | Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
| Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau: | + Bộ cao su giảm chấn + Bộ lọc gió + Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
| Nhãn hiệu | |
| Model | |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001 |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
| Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên | Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
| Đặc điểm vận hành | Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
| Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR) | Được tích hợp trong Board điều khiển) |
| Sự thay đổi điện thế | – ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải – Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải) – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
| Hệ số công suất cos phi φ | 0,8 – 1.0 |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP 23 |
| Cấp cách điện | Cấp H |
| Độ lệch sóng hài | THD ≤ 0,5% |
| Hiệu suất | ≥ 92,5% |
| Hệ số nhiễu sóng vô tuyến | Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | |
| Nhãn hiệu | DEEP SEA ELECTRONICS 6020 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động – Khóa cấp nguồn điều kiển – Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |
| Hệ thống đo lường và chỉ thị | 1.Các thông số động cơ– Nhiệt độ động cơ – Mức nhiên liệu – Điện áp bình ắc quy – Áp suất dầu động cơ – Tốc độ động cơ- Số giờ chạy của động cơ2.Các thông số đầu phát– Điện áp trên 3 pha( pha-pha, pha và trung tính)(V) – Tần số (Hz) – Dòng điện trên 3 pha (A)- Công suất hoạt động trên từng pha và tổng (KW)- Công suất biểu thị của từng pha và tổng (kVA)- Công suất phản hồi của từng pha và tổng (kVAr)- Hệ số hoạt động của từng pha và hệ số trung bình – Điện áp nạp bình ắc quy – Ngày/giờ |
| Hệ thống cảnh báo và bảo vệ | 1. Hệ thống cảnh báo– Tốc độ vòng tua của động cơ Cao/thấp – Điện áp Acquy Cao/thấp – Báo lỗi bật/tắt máy – Lỗi sạc acquy – Dòng điện đầu ra Cao – Điện áp đầu ra Cao/thấp – áp suất dầu bôi trơn thấp – Lỗi dừng khẩn cấp – Nhiệt độ nước làm mát động cơ cao2. Đèn LED chỉ dẫn – Đèn báo màn hình chính hoạt động – Đầu phát điện hoạt động – Điện áp trên tải |
| Phụ kiện kèm theo máy | Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:+ Pô giảm thanh + Ống nhún đàn hồi + Bình ắc-qui + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac) + Sổ tay vận hành máy phát điện + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam) |

Với sự kết hợp giữa động cơ Kubota bền bỉ, đầu phát chất lượng cao và hệ thống điều khiển thông minh, Máy phát điện Kubota 18kVA là lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp cần nguồn điện dự phòng ổn định, tiết kiệm và lâu dài.
Khi lựa chọn HIỆP PHÁT, khách hàng không chỉ sở hữu một chiếc máy phát điện chất lượng mà còn nhận được giải pháp nguồn điện trọn gói, dịch vụ tận tâm và sự hỗ trợ kỹ thuật bền vững theo suốt vòng đời sản phẩm.
Liên hệ HIỆP PHÁT ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho máy phát điện Kubota 18kVA chính hãng.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.