Máy phát điện Kubota 20kVA ✔️ là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp, nhà xưởng, văn phòng và công trình dân dụng tin dùng khi cần một nguồn điện dự phòng ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và vận hành bền bỉ trong điều kiện khí hậu Việt Nam. Với động cơ Kubota ✔️ danh tiếng, khả năng chịu tải tốt và hệ thống điều khiển thông minh, dòng máy này không chỉ đáp ứng nhu cầu sử dụng điện liên tục mà còn giúp tối ưu chi phí vận hành lâu dài.
Trong bài viết này, HIỆP PHÁT sẽ cùng bạn tìm hiểu chi tiết về máy phát điện Kubota 20kVA: từ cấu tạo, thông số kỹ thuật, ưu điểm nổi bật cho đến lý do vì sao đây là giải pháp đáng đầu tư cho doanh nghiệp hiện nay.

Tổng quan về máy phát điện Kubota 20kVA
Thương hiệu Kubota – Bảo chứng cho chất lượng
Kubota là thương hiệu nổi tiếng toàn cầu đến từ Nhật Bản, được biết đến với các dòng động cơ diesel bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và tuổi thọ cao. Trong lĩnh vực máy phát điện, Kubota luôn nằm trong nhóm thương hiệu được ưu tiên lựa chọn cho các công trình yêu cầu cao về độ ổn định.
Máy phát điện Kubota 20kVA sử dụng động cơ Kubota chính hãng, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo khả năng vận hành ổn định trong thời gian dài.
Model SP-20Ku – Thiết kế tối ưu cho thực tế sử dụng
Model SP-20Ku được thiết kế hướng đến nhu cầu sử dụng phổ biến tại Việt Nam: công suất vừa đủ cho nhiều loại hình, kích thước gọn gàng, dễ lắp đặt và bảo trì. Máy đã được nhiệt đới hóa, phù hợp với môi trường nóng ẩm, giúp giảm thiểu hư hỏng trong quá trình vận hành lâu dài.
Phù hợp với nhiều nhu cầu sử dụng điện
Với công suất liên tục 20kVA (16kW), máy phát điện Kubota 20kVA đáp ứng tốt cho:
-
Văn phòng công ty, tòa nhà nhỏ
-
Nhà xưởng quy mô vừa
-
Khách sạn, nhà hàng, quán café
-
Trạm y tế, phòng khám
-
Hộ gia đình có nhu cầu điện cao
Thông số kỹ thuật máy phát điện Kubota 20kVA chi tiết
| CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH | MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ |
|---|---|
| TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Model | SP-20Ku |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 20 kVA / 16 kW |
| Công suất dự phòng | 22 kVA |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 5.1 lít/giờ |
| Trọng lượng máy | 640 kg |
| Kích thước máy cả vỏ (DxRxC) | 1.675 x 780 x 970 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Model | V2203 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 4 xi-lanh / thẳng hàng |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 21.8:1 |
| Hành trình xi lanh | 98 x 110 mm |
| Công suất liên tục | 20.1 kW |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001, ISO 14001 |
| Cơ cấu truyền động | Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
| Cơ cấu điều tốc | Điện tử |
| Hệ thống đốt | Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
| Hệ thống khởi động | Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
| Dung lượng bình ắc-qui | Đảm bảo > 6 lần đề |
| Nhiệt độ khởi động thấp nhất | < 10 độ |
| Bộ nạp bình ắc-qui | Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun cao áp có kiểm soát |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Dầu bôi trơn | Loại thông thường trên thị trường |
| Lọc nhiên liệu | Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
| Lọc dầu bôi trơn | Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
| Hệ thống lọc gió | Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
| Hệ thống giải nhiệt làm mát | Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
| Điều kiện hoạt động | Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
| Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau: | + Bộ cao su giảm chấn + Bộ lọc gió + Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
| Nhãn hiệu | |
| Model | LSA 42.3 S5 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001 |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
| Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên | Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
| Đặc điểm vận hành | Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
| Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR) | Được tích hợp trong Board điều khiển) |
| Sự thay đổi điện thế | – ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải – Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải) – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
| Hệ số công suất cos phi φ | 0,8 – 1.0 |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP 23 |
| Cấp cách điện | Cấp H |
| Độ lệch sóng hài | THD ≤ 0,5% |
| Hiệu suất | ≥ 92,5% |
| Hệ số nhiễu sóng vô tuyến | Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | |
| Nhãn hiệu | DEEP SEA ELECTRONICS 6020 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động – Khóa cấp nguồn điều kiển – Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |
| Hệ thống đo lường và chỉ thị | 1.Các thông số động cơ– Nhiệt độ động cơ – Mức nhiên liệu – Điện áp bình ắc quy – Áp suất dầu động cơ – Tốc độ động cơ- Số giờ chạy của động cơ2.Các thông số đầu phát– Điện áp trên 3 pha( pha-pha, pha và trung tính)(V) – Tần số (Hz) – Dòng điện trên 3 pha (A)- Công suất hoạt động trên từng pha và tổng (KW)- Công suất biểu thị của từng pha và tổng (kVA)- Công suất phản hồi của từng pha và tổng (kVAr)- Hệ số hoạt động của từng pha và hệ số trung bình – Điện áp nạp bình ắc quy – Ngày/giờ |
| Hệ thống cảnh báo và bảo vệ | 1. Hệ thống cảnh báo– Tốc độ vòng tua của động cơ Cao/thấp – Điện áp Acquy Cao/thấp – Báo lỗi bật/tắt máy – Lỗi sạc acquy – Dòng điện đầu ra Cao – Điện áp đầu ra Cao/thấp – áp suất dầu bôi trơn thấp – Lỗi dừng khẩn cấp – Nhiệt độ nước làm mát động cơ cao2. Đèn LED chỉ dẫn – Đèn báo màn hình chính hoạt động – Đầu phát điện hoạt động – Điện áp trên tải |
| Phụ kiện kèm theo máy | Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:+ Pô giảm thanh + Ống nhún đàn hồi + Bình ắc-qui + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac) + Sổ tay vận hành máy phát điện + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam) |

Ưu điểm nổi bật của máy phát điện Kubota 20kVA
Vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu Việt Nam
Nhờ được nhiệt đới hóa và thiết kế phù hợp với môi trường nóng ẩm, máy phát điện Kubota 20kVA hoạt động ổn định ngay cả khi độ ẩm lên đến 95%, nhiệt độ môi trường cao, rất phù hợp cho các khu công nghiệp và công trình ngoài trời.
Tiết kiệm nhiên liệu, giảm chi phí lâu dài
Mức tiêu hao nhiên liệu thấp giúp giảm đáng kể chi phí vận hành, đặc biệt với các doanh nghiệp phải sử dụng máy phát điện thường xuyên hoặc trong thời gian dài.
Độ bền cao, ít hỏng vặt
Động cơ Kubota nổi tiếng về độ bền, kết hợp với đầu phát chất lượng cao và hệ thống bảo vệ thông minh giúp máy ít xảy ra sự cố, giảm chi phí sửa chữa và thời gian dừng máy.
Ứng dụng thực tế của máy phát điện Kubota 20kVA
Sử dụng cho doanh nghiệp và nhà xưởng
Máy đảm bảo cung cấp điện liên tục cho máy móc sản xuất, hệ thống chiếu sáng, văn phòng điều hành, hạn chế tối đa gián đoạn do mất điện lưới.
Dùng cho công trình và dự án xây dựng
Với thiết kế chắc chắn, khung bệ sơn tĩnh điện chống oxy hóa, máy phù hợp cho môi trường công trường khắc nghiệt, dễ di chuyển và lắp đặt.
Phù hợp cho dịch vụ – thương mại
Nhà hàng, khách sạn, showroom, phòng khám… có thể yên tâm duy trì hoạt động liên tục, tránh ảnh hưởng đến trải nghiệm khách hàng khi mất điện đột ngột.
Vì sao nên mua máy phát điện Kubota 20kVA tại HIỆP PHÁT?
Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng
HIỆP PHÁT cam kết cung cấp máy phát điện Kubota chính hãng, đầy đủ chứng từ CO, CQ, đảm bảo chất lượng và quyền lợi cho khách hàng.
Tư vấn đúng nhu cầu – đúng công suất
Đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm của HIỆP PHÁT luôn tư vấn giải pháp phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế, giúp khách hàng tránh lãng phí hoặc thiếu công suất.
Dịch vụ hậu mãi và bảo hành uy tín
Không chỉ bán máy, HIỆP PHÁT còn đồng hành lâu dài với khách hàng thông qua dịch vụ bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng khi cần thiết.

Máy phát điện Kubota 20kVA là giải pháp nguồn điện dự phòng đáng tin cậy cho nhiều mô hình sử dụng tại Việt Nam. Với động cơ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, khả năng vận hành ổn định và hệ thống điều khiển thông minh, đây là khoản đầu tư mang lại hiệu quả lâu dài cho doanh nghiệp.
Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp máy phát điện Kubota uy tín, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp, HIỆP PHÁT chính là đối tác đáng tin cậy để bạn an tâm lựa chọn.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.