Máy phát điện Kubota 40kVA ✔️ đang là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp, nhà xưởng, công trình xây dựng và tòa nhà thương mại ưu tiên nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và độ bền đã được kiểm chứng. Trong bối cảnh nguồn điện lưới có thể gián đoạn bất cứ lúc nào, việc đầu tư một tổ máy phát điện chất lượng không chỉ là phương án dự phòng, mà còn là sự đảm bảo cho hoạt động sản xuất – kinh doanh diễn ra liên tục, an toàn.
Với kinh nghiệm nhiều năm cung cấp máy phát điện chính hãng, HIỆP PHÁT mang đến cho khách hàng dòng ✔️ máy phát điện Kubota 40kVA model SP-40Ku, được nhiệt đới hóa phù hợp khí hậu Việt Nam, đi kèm dịch vụ tư vấn – lắp đặt – bảo hành tận tâm. Đây là giải pháp điện dự phòng đáng tin cậy cho mọi quy mô sử dụng.

Tổng quan máy phát điện Kubota 40kVA SP-40Ku
Thiết kế tối ưu cho vận hành công nghiệp
Máy phát điện Kubota 40kVA SP-40Ku sở hữu thiết kế chắc chắn, khung bệ được xử lý chống oxy hóa và sơn tĩnh điện bền màu. Toàn bộ tổ máy được bố trí khoa học, thuận tiện cho việc vận hành, bảo trì và kiểm tra định kỳ.
Với trọng lượng khoảng 1.150 kg và kích thước 2.250 x 1.000 x 1.540 mm, máy phù hợp lắp đặt cố định tại nhà xưởng, khu kỹ thuật hoặc khu vực riêng biệt có mái che.
Công suất phù hợp nhiều nhu cầu sử dụng
Tổ máy có công suất liên tục 40 kVA (32 kW) và công suất dự phòng lên đến 44 kVA, đáp ứng tốt các nhu cầu tải trung bình đến cao như:
-
Nhà xưởng sản xuất vừa và nhỏ
-
Khách sạn, nhà hàng, trung tâm thương mại
-
Tòa nhà văn phòng, chung cư
-
Trạm viễn thông, hệ thống kỹ thuật
Máy đạt công suất tối đa chỉ trong < 60 giây, đảm bảo nguồn điện gần như tức thời khi xảy ra sự cố.
Vận hành ổn định trong điều kiện khí hậu Việt Nam
Máy phát điện Kubota 40kVA được nhiệt đới hóa hoàn chỉnh, cho phép hoạt động ổn định trong điều kiện:
-
Nhiệt độ môi trường lên đến 40°C
-
Độ ẩm tối đa 95%
Hệ thống chống rung bằng đệm cao su giúp máy chạy êm, giảm tiếng ồn và hạn chế ảnh hưởng đến nền móng cũng như các thiết bị xung quanh.
Thông số kỹ thuật của máy phát điện Kubota 40kVA
| CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHÍNH | MÃ HIỆU – QUI CÁCH – THÔNG SỐ |
|---|---|
| TỔ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Model | SP-40Ku |
| Xuất xứ | China |
| Tình trạng | Mới 100%, đã được nhiệt đới hóa để hoạt động trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015 |
| Công suất liên tục | 40 kVA / 32 kW |
| Công suất dự phòng | 44 kVA |
| Điện áp ngõ ra danh định | 380/220 VAC |
| Số pha dòng điện ngõ ra | 3 pha – 4 dây |
| Tần số | 50 Hz |
| Hệ thống chống rung | Có hệ thống chống rung bằng đệm cao su |
| Đặc tính quá độ | Phục hồi sau ≤ 5 giây |
| Điều chỉnh công suất khi tải thay đổi | Tự động điều chỉnh |
| Thời gian đạt công suất tối đa | < 60 giây |
| Nhiệt độ môi trường hoạt động | Tổ máy đảm bảo đặc tính kỹ thuật, chức năng vận hành tốt trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới, nhiệt độ môi trường đến 40oC (1040F), độ ẩm tối đa 95% |
| Khung bệ máy | Được xử lý bề mặt bằng hóa chất để tránh oxy hóa và được sơn tĩnh điện |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Suất tiêu hao nhiên liệu tại 100% tải | 11.3 lít/giờ |
| Trọng lượng máy | 1.150 kg |
| Kích thước máy cả vỏ (DxRxC) | 2.250 x 1.000 x 1.540 (mm) |
| ĐỘNG CƠ DIESEL | |
| Nhãn hiệu | Kubota |
| Model | V3300-T-E2BG |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại động cơ | Diesel 4 thì, loại chuyên dụng cho máy phát điện |
| Hệ thống nạp gió | Tăng áp bằng Turbo (Turbocharge), có làm mát gió |
| Số xi lanh / Bố trí | 4 xi-lanh / kiểu L |
| Tốc độ quay | 1500 vòng/phút |
| Tỷ số nén | 21.8:1 |
| Hành trình xi lanh | 98 x 110 mm |
| Công suất liên tục | 32 kW |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001, ISO 14001 |
| Cơ cấu truyền động | Trực tiếp, sử dụng khớp nối đồng trục |
| Cơ cấu điều tốc | Điện tử |
| Hệ thống đốt | Loại phun nhiên liệu trực tiếp |
| Hệ thống khởi động | Đề điện DC 12V-24V, sử dụng ắc-qui chì |
| Dung lượng bình ắc-qui | Đảm bảo > 6 lần đề |
| Nhiệt độ khởi động thấp nhất | < 10 độ |
| Bộ nạp bình ắc-qui | Bằng Dynamo sạc nguyên thủy theo máy |
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun cao áp có kiểm soát |
| Nhiên liệu sử dụng | Dầu diesel thông dụng |
| Dầu bôi trơn | Loại thông thường trên thị trường |
| Lọc nhiên liệu | Sử dụng bộ lọc có thể thay thế |
| Lọc dầu bôi trơn | Hệ thống màng lọc dầu bôi trơn có thể thay thế |
| Hệ thống lọc gió | Đi kèm theo máy, loại màng khô, có thể thay thế và Ống góp gió vào |
| Hệ thống giải nhiệt làm mát | Bộ tản nhiệt nước (dàn giải nhiệt tuần hoàn bằng thép không rỉ) kết hợp quạt gió đầu trục, đảm bảo máy hoạt động ổn định ngay cả khi ở chế độ quá tải 110%. Nhiệt độ nước cho phép 1050C |
| Điều kiện hoạt động | Khí hậu nhiệt đới (50oC) |
| Động cơ diesel được trang bị đầy đủ các thiết bị phụ sau: | + Bộ cao su giảm chấn + Bộ lọc gió + Ống góp gió vào + Ống thoát + Bơm nước tuần hoàn + Bộ lọc nước và chất chóng ăn mòn + Bơm dầu làm trơn + Máy nạp ắc-qui 12VDC + Động cơ khởi động 12VDC + Bộ tản nhiệt và quạt |
| ĐẦU PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU | |
| Nhãn hiệu | |
| Model | LSA 42.3 S5 |
| Tình trạng | Mới 100% |
| Loại đầu phát điện | 4 cực, không chổi than, kích từ nam châm vĩnh cữu theo kiểu PMG |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001 |
| Số pha | 3 pha / 4 dây (có dây trung tính) |
| Điện áp danh định | 400/230 VAC |
| Tần số danh định | 50Hz |
| Sự thay đổi tần số ngẫu nhiên | Không vượt quá ± 0,25% ở tải ổn định, từ không tải đến đầy tải |
| Đặc điểm vận hành | Vận hành với tải dao động, trong các chế độ làm việc độc lập hoặc hòa đồng bộ giữa các tổ máy |
| Bộ điều thế tự động (vi xử lý AVR) | Được tích hợp trong Board điều khiển) |
| Sự thay đổi điện thế | – ≤ ±0,5% ở tải không đổi – từ không tải đến đầy tải – Mọi gía trị tải (không tải – đầy tải) – Mọi trạng thái máy từ lạnh đến nóng – Độ tụt vận tốc đến 4,5% |
| Hệ số công suất cos phi φ | 0,8 – 1.0 |
| Cấp bảo vệ cơ học | IP 23 |
| Cấp cách điện | Cấp H |
| Độ lệch sóng hài | THD ≤ 0,5% |
| Hiệu suất | ≥ 92,5% |
| Hệ số nhiễu sóng vô tuyến | Đáp ứng tiêu chuẩn BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, VDE 0875 cấp G, N |
| BỘ ĐIỀU KHIỂN | |
| Nhãn hiệu | DEEP SEA ELECTRONICS 6020 |
| Hệ thống điều khiển | – Điều khiển bằng tay và tự động – Khóa cấp nguồn điều kiển – Các nút điều khiển và cài đặt hệ thống như: STOP/RESET-MANUAL-AUTO-TEST-START – Dừng máy khi có các lỗi sự cố và dừng máy khẩn cấp bằng tay – Báo lỗi sự cố , tắt máy và lưu lại các lỗi |
| Tiêu chuẩn quản lý chất lượng | ISO 9001 , ISO 14001, BS EN 61000-6-2, BS EN 61000-6-4, BS EN 60950, BS EN 60068-2-1, BS EN 60068-2-2, BS EN 60068-2-6, BS EN 60068-2-30, BS EN 60068-2-78, BS EN 60068-2-27, BS EN 60529 |
| Loại thiết bị | Bộ điều khiển kỹ thuật số LCD |
| Hệ thống đo lường và chỉ thị | 1.Các thông số động cơ– Nhiệt độ động cơ – Mức nhiên liệu – Điện áp bình ắc quy – Áp suất dầu động cơ – Tốc độ động cơ- Số giờ chạy của động cơ2.Các thông số đầu phát– Điện áp trên 3 pha( pha-pha, pha và trung tính)(V) – Tần số (Hz) – Dòng điện trên 3 pha (A)- Công suất hoạt động trên từng pha và tổng (KW)- Công suất biểu thị của từng pha và tổng (kVA)- Công suất phản hồi của từng pha và tổng (kVAr)- Hệ số hoạt động của từng pha và hệ số trung bình – Điện áp nạp bình ắc quy – Ngày/giờ |
| Hệ thống cảnh báo và bảo vệ | 1. Hệ thống cảnh báo– Tốc độ vòng tua của động cơ Cao/thấp – Điện áp Acquy Cao/thấp – Báo lỗi bật/tắt máy – Lỗi sạc acquy – Dòng điện đầu ra Cao – Điện áp đầu ra Cao/thấp – áp suất dầu bôi trơn thấp – Lỗi dừng khẩn cấp – Nhiệt độ nước làm mát động cơ cao2. Đèn LED chỉ dẫn – Đèn báo màn hình chính hoạt động – Đầu phát điện hoạt động – Điện áp trên tải |
| Phụ kiện kèm theo máy | Phụ kiện nhập khẩu đồng bộ theo máy gồm:+ Pô giảm thanh + Ống nhún đàn hồi + Bình ắc-qui + Bộ sạc duy trì bình ắc-qui (điện thế 220~230Vac) + Sổ tay vận hành máy phát điện + Bồn nhiên liệu nằm dưới chân máy + Nhớt bôi trơn, nước làm mát (cấp tại Việt Nam) |

Ưu điểm khi chọn mua máy phát điện Kubota 40kVA tại HIỆP PHÁT
Sản phẩm chính hãng – cấu hình tối ưu
HIỆP PHÁT cam kết cung cấp máy phát điện Kubota 40kVA chính hãng, mới 100%, đầy đủ CO-CQ. Mỗi tổ máy đều được kiểm tra kỹ trước khi bàn giao, đảm bảo vận hành ổn định ngay từ ngày đầu sử dụng.
Tư vấn đúng nhu cầu, không bán dư công suất
Đội ngũ kỹ thuật của HIỆP PHÁT luôn:
-
Khảo sát tải thực tế
-
Tư vấn công suất phù hợp
-
Tránh lãng phí chi phí đầu tư ban đầu
Đây là điểm được nhiều khách hàng đánh giá cao khi hợp tác lâu dài.
Dịch vụ trọn gói, hậu mãi rõ ràng
Khi mua máy phát điện tại HIỆP PHÁT, khách hàng được:
-
Hỗ trợ lắp đặt & hướng dẫn vận hành
-
Bảo hành rõ ràng, nhanh chóng
-
Hỗ trợ kỹ thuật khi cần
Phụ kiện đi kèm đầy đủ: pô giảm thanh, ắc quy, bộ sạc duy trì, bồn nhiên liệu, nhớt và nước làm mát cấp tại Việt Nam.
Ứng dụng thực tế của máy phát điện Kubota 40kVA
Nhà xưởng và khu sản xuất
Máy đáp ứng tốt các dây chuyền sản xuất quy mô vừa, giúp tránh gián đoạn sản xuất và thiệt hại kinh tế khi mất điện.
Tòa nhà, văn phòng, khách sạn
Nguồn điện ổn định giúp duy trì thang máy, hệ thống chiếu sáng, điều hòa và thiết bị văn phòng hoạt động liên tục.
Công trình và hạ tầng kỹ thuật
Với độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, máy phù hợp cho công trình xây dựng, trạm viễn thông, hệ thống kỹ thuật ngoài trời.

Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp điện dự phòng bền bỉ – ổn định – tiết kiệm nhiên liệu, thì máy phát điện Kubota 40kVA SP-40Ku là lựa chọn rất đáng cân nhắc. Khi được cung cấp và đồng hành bởi HIỆP PHÁT, bạn không chỉ mua một sản phẩm, mà còn nhận được sự yên tâm lâu dài về kỹ thuật và dịch vụ.
Liên hệ HIỆP PHÁT ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho máy phát điện Kubota 40kVA.









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.